
Má phanh K3 Cerato Elantra 581011SA30 WEMAN AS85345
Phân loại áp dụng
Mã OEM
| 58101A5A00 | 58101A6A02 | 581011SA30 | 581012VA00 | 581012VA10 |
| 581012VA50 | 581012VA60 | 581013XA00 | 581013XA10 | 581013XA20 |
| 581013XA20DS | 581014VA00 | 58101A6A00 | 58101A6A01 | 58101A7A00 |
| 581013XA00 | 581013XA20 | S58101A6A02 | S58101A6A03 |
Mã khác
| ADVICS:AD1828 | AISIN:BPHY1006 | AKEBONO:ACT1543A | AKEBONO:AN8232WK | AKEBONO:AN8232WKE |
| AKRON-MALO:1050969 | ANDEL:182029 | ANDEL:182029234 | APEC:PAD1865 | APEC:PAD2086 |
| APEC:PD3357 | ASHUKIBYPALIDIUM:Y02954 | ASIMCO:KD9005 | ATE-APAC:13046556452 | ATE-APAC:13046656452 |
| AUTOMOTORFRANCE:PBP8543 | BENDIX:510980 | BENDIX:DB2240 | BENDIX:DB2240GCT | BENDIXBRAKING:BPD1365 |
| BLUEPRINT:ADG042178 | BOSCH:0986AB1291 | BOSCH:0986BB0984 | BOSCH:0986424863 | BOSCH:0986494691 |
| BOSCH:0986494712 | BOSCH:0986495410 | BOSCH:BC1595 | BOSCH:BE1543 | BOSCH:BE1543H |
| BOSCH:F03B050396 | BOSCH:F03B075840 | BRAKEENGINEERING:PA2016 | BRAKEENGINEERING:PA2304 | BRAXIS:AB0335 |
| BRECK:257570070100 | BREMBO:P30073 | BREMBO:P30073N | BREMBO:P30073X | CAR:PNT3571 |
| CHAMPION:573406CH | CIFAM:8229440 | COBREQ:N1272 | COMLINE:ADB32773 | COMLINE:CBP32408 |
| COMLINE:CBP32773 | DANAHER:ADP0208 | DANAHER:ADP020801 | DANAHER:ADP0924 | DANAHER:DBP2293 |
| DBAAUSTRALIA:DB15086SS | DELPHI:LP2293 | DENCKERMANN:B111278 | DON:PCP1194 | EBCBRAKES:DP1874 |
| EBCBRAKES:DP21874 | EBCBRAKES:DPX2232 | ECOPADS:ECO1510 | EUROBRAKE:5502223443 | EUROBRAKE:5502223530 |
| EUROREPAR:1643084080 | EUROREPAR:1643084480 | EUROREPAR:1643085080 | EUROREPAR:1654486980 | EUROREPAR:1675991380 |
| EUROREPAR:1681211180 | EUROREPAR:1682316080 | FEBIBILSTEIN:116264 | FERODO:FDB4613 | FERODO:FDB4613BD |
| FERODO:FDB4613BS | FERODO:FDB4613D | FERODO:HQF2292AC | FMSI-VERBAND:8751D1543 | FMSI-VERBAND:8810D1595 |
| FMSI-VERBAND:D1543 | FMSI-VERBAND:D1595 | FOMARFRICTION:FO244281 | FRAS-LE:PD1348 | FREMAX:FBP1960 |
| FREMAX:FBP2502 | FTE:9001195 | FTE:9002047 | FTE:9010913 | FTE:BL2681A1 |
| GALFER:B1G10215102 | GIRLING:6135495 | GIRLING:6135526 | HAWKPERFORMANCE:HB735 | HELLA:8DB355021781 |
| HELLA:8DB355028911 | HELLA:8DB355036161 | HELLAPAGID:8DB355021781 | HELLAPAGID:8DB355028911 | HELLAPAGID:8DB355036161 |
| HELLAPAGID:355021781 | HELLAPAGID:355028911 | HELLAPAGID:355036161 | HI-Q:SP1400 | HI-Q:SP1547 |
| HSBGOLD:HP0045 | A.B.S.:37930 | A.B.S.:P30073 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222086 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222087 |
| A.Z.Meisterteile:AZMT440222586 | BECK/ARNLEY:0851950 | BECK/ARNLEY:0852061 | BECK/ARNLEY:0857054 | BECK/ARNLEY:0857074 |
| BECK/ARNLEY:0891950 | BORG&BECK:BBP2340 | Dr!ve+:DP1010100100 | fri.tech.:9600 | S.Y.L:6261 |
| ICER:182029 | ICER:182029234 | INTIMA:MD8681M | JPGROUP:3663604410 | JURATEK:JCP8084 |
| JURATEK:JCP8113 | JURID:573406J | JURID:573406JBD | JURID:HQJ2292A | KAWE:141232 |
| KEYPARTS:KBP2340 | LPR:05P1753 | MAPCO:6776 | MAXGEAR:192927 | METELLI:2209440 |
| METZGER:1170817 | MEYLE:0252569218 | MEYLE:0252569218PD | MINTEX:MDB3363 | MINTEX:MDB83363 |
| MKKASHIYAMA:D1128 | MKKASHIYAMA:D11283M | MKKASHIYAMA:D11283MH | MOTAQUIP:LVXL1775 | MOTAQUIP:LVXL1975 |
| MOTAQUIP:LVXL2048 | NAPA:PBP7538 | NIBK:PN0537 | NIPPARTS:N3600554 | NIPPARTS:N3600560 |
| NISSHINBO:NP6015 | NK:223443 | NK:223447 | NK:223530 | OPENPARTS:BPA141232 |
| OPTIMAL:12605 | OPTIMAL:BP12605 | OPTIMAL:BP12624 | PADTECH:PAD3363 | PAGID:T2261 |
| PAGID:T2261N | PAGID:T2261N55431N00 | PAGID:T2261N55905N00 | QUARO:QP9666 | QUARO:QP9666C |
| QUINTONHAZELL:BP1877 | RBRAKE:RB2029 | RBRAKE:RB2029234 | RAYBESTOS:PGD1543C | REMSA:141232 |
| RIDEX:402B0622 | RIDEX:402B1053 | ROADHOUSE:2141232 | SANGSINBRAKE:SP1400 | SANGSINBRAKE:SP1547 |
| STELLOX:000016BSX | STELLOX:000016SX | TEXTAR:2570801 | TEXTAR:2570801SC | TEXTAR:2570801290500 |
| TOMEXBRAKES:TX1768 | TRISCAN:811043047 | TRUSTING:9600 | TRW:GDB3549AT | TRW:GDB3549DT |
| TRW:GDB3552 | TRW:GDB7843 | TRW:GDB7843DT | TRW:RCPT13810 | TRW:TRC1543 |
| TRW:TRC1595 | VAICO:V530145 | VALEO:302139 | VALEO:601294 | VALEO:670210 |
| VALEO:670294 | WAGNER:OEX1543 | WAGNER:OEX1595 | WAGNER:QC1543 | WAGNER:QC1595 |
| WAGNER:WBP25692BD | WAGNER:WZD1815D | WAGNER:ZD1543 | WAGNER:ZD1595 | WILLTEC:FP171 |

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN là thương hiệu phụ tùng lọc ô tô theo tiêu chuẩn Đức, chuyên cung cấp lọc dầu, lọc gió động cơ, lọc gió điều hòa và lọc nhiên liệu cho nhiều dòng xe tại thị trường Việt Nam và quốc tế.
Sản phẩm WEMAN được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt tại nhà máy công nghệ Đức, đảm bảo độ chính xác cao, hiệu suất ổn định và độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng.
Với định hướng phát triển phụ tùng thay thế OEM chất lượng cao, WEMAN luôn tập trung vào khả năng tương thích, hiệu quả lọc và sự ổn định vận hành cho xe hơi hiện đại.
Mô tả sản phẩm
Với mã AS85345, má phanh WEMAN là lựa chọn thay thế OEM (tham chiếu 581011SA30) cho K3, Cerato, Elantra, Accetn, CARENS và I20.
Khi bảo dưỡng má phanh cho HYU*DAI/KI-A K3 đời 2013-2018, HYU*DAI/KI-A Cerato đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2011-2016, HYU*DAI/KI-A Accetn đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A CARENS đời 2013-2025, HYU*DAI/KI-A I20 đời 2014-2021, HYU*DAI/KI-A Rio đời 2011-2020 hoặc HYU*DAI/KI-A Accent đời 2011-2023, nhiều garage chọn WEMAN AS85345 thay thế OEM 581011SA30.
Ưu điểm sản phẩm
Hiệu suất ổn định
Má phanh WEMAN mã AS85345 duy trì lưu lượng và áp suất ổn định, phù hợp thay thế định kỳ trên K3, Cerato, Elantra, Accetn, CARENS và I20.
Độ bền cao
Sản phẩm WEMAN được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, phù hợp garage và đại lý cần phụ tùng tin cậy lâu dài.
Thay thế OEM đúng chuẩn
Tương thích OEM 581011SA30 — lựa chọn thay thế chính hãng cho mã WEMAN AS85345.
Dòng xe tương thích
Má phanh WEMAN AS85345 tương thích HYU*DAI/KI-A K3 đời 2013-2018, HYU*DAI/KI-A Cerato đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2011-2016, HYU*DAI/KI-A Accetn đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A CARENS đời 2013-2025, HYU*DAI/KI-A I20 đời 2014-2021, HYU*DAI/KI-A Rio đời 2011-2020 hoặc HYU*DAI/KI-A Accent đời 2011-2023.
- HYU*DAI/KI-A K3 — 2013-2018: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Cerato — 2012-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Elantra — 2011-2016: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Accetn — 2012-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A CARENS — 2013-2025: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A I20 — 2014-2021: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Rio — 2011-2020: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Accent — 2011-2023: Má phanh
Thông số kỹ thuật
Mã sản phẩm: AS85345 · Phân loại: Má phanh · Thương hiệu xe: WE*AN · Dòng xe: K3, Cerato, Elantra, Accetn, CARENS và I20 · Năm áp dụng: 2013-2018 · Kích thước: D1667 · Mã OEM tham chiếu: 581011SA30.
Chu kỳ bảo dưỡng khuyến nghị: thay má phanh sau khoảng 40.000–60.000 km trên xe WE*AN, đặc biệt khi đi đường bụi hoặc tắc đường thường xuyên.
Từ khóa tìm kiếm liên quan
Các từ khóa tra cứu phổ biến gồm má phanh · má phanh k3 — má phanh hyundai/kia k3, má phanh hyundai/kia k3 2014 · má phanh cerato — má phanh hyundai/kia cerato, má phanh hyundai/kia cerato 2020 · má phanh elantra cho dòng xe tương ứng hoặc khi cần thay thế phụ tùng chính hãng WEMAN.
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS85345 có chính hãng không?
Sản phẩm WEMAN được cung cấp qua hệ thống phân phối chính thức, có mã sản phẩm AS85345 và thông số kỹ thuật rõ ràng trên trang này.
AS85345 lắp được trên xe nào?
Má phanh mã AS85345 phù hợp hãng HYUNDAI/KIA, các dòng K3, Cerato, Elantra, Accetn và CARENS. Đối chiếu mã OEM trước khi lắp để đảm bảo khớp 100%.
Bao lâu nên thay Má phanh AS85345?
Khuyến nghị thay sau khoảng 40.000–60.000 km, hoặc sớm hơn nếu xe chạy nhiều trong môi trường bụi.
Mua AS85345 ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực Hà Nội để nhận báo giá, kiểm tra tồn kho và giao hàng nhanh.
Có cần thay Má phanh khi bảo dưỡng định kỳ?
Có. Tăng lực phanh ổn định, an toàn khi vận hành. Thay đúng mã AS85345 giúp xe vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ động cơ.









